tahomam
04-08-2007, 01:21 PM
Trong Windows XP có nhiều lệnh , nhưng thông thường chúng ta hay dùng các lệnh sau ( để chạy những lệnh này bấm Start –> chọn Run –> gõ vào CMD –> bấm OK ).
bootcfg : xem thiết lập phần tải hệ điều hành ban đầu .
defrag : lệnh này dùng để dồn đĩa cứng .
diskpart : quản lí phân vùng trên đĩa . Chúng ta có thể bấm DISKPART / ? để xem hướng dẫn cách dùng chi tiết .
driverquery : nhận danh sách các chương trình Driver và những thuộc tính của chúng .
getmac : nhận địa chỉ MAC ( Media Access Control ) của Card mạng .
gpresult : nhận RSoP , những thiết lập người dùng và những thiết lập của chính sách nhóm.
netsh : công cụ cấu hình mạng . Bấm NETSH / ? để biết thêm chi tiết . Để thoát khỏi công cụ này gõ lệnh NETSH>
openfiles : cho phép Admin hiển thị hoặc bỏ kết nối những file đang mở trong XP Pro . Bấm OPENFILES/? để biết thêm về tham số .
recover : khôi phục những thông tin không thể đọc được trên đĩa .
reg : công cụ cho Registry .
schtasks : Admin có thể tạo lịch trình , thay đổi , xoá những nhiệm vụ trên máy trạm hoặc những máy điều khiển từ xa . SCHTASKS/? để hiển thị những tham số .
sfc : kiểm tra file hệ thống , bảo về và thay thế , sửa chữa những file hệ thống bị hỏng .
shutdown : bạn có thể tắt hoặc khởi động lại máy tính của mình hoặc Admin có thể tắt hoặc khởi động lại những máy tính điều khiển từ xa .
systeminfo : hiển thị những thông tin cấu hình cơ bản .
tasklisk : cho chúng ta biết những chương trình nào đang chạy .
taskkill : tắt những chương trình đang chạy
bootcfg : xem thiết lập phần tải hệ điều hành ban đầu .
defrag : lệnh này dùng để dồn đĩa cứng .
diskpart : quản lí phân vùng trên đĩa . Chúng ta có thể bấm DISKPART / ? để xem hướng dẫn cách dùng chi tiết .
driverquery : nhận danh sách các chương trình Driver và những thuộc tính của chúng .
getmac : nhận địa chỉ MAC ( Media Access Control ) của Card mạng .
gpresult : nhận RSoP , những thiết lập người dùng và những thiết lập của chính sách nhóm.
netsh : công cụ cấu hình mạng . Bấm NETSH / ? để biết thêm chi tiết . Để thoát khỏi công cụ này gõ lệnh NETSH>
openfiles : cho phép Admin hiển thị hoặc bỏ kết nối những file đang mở trong XP Pro . Bấm OPENFILES/? để biết thêm về tham số .
recover : khôi phục những thông tin không thể đọc được trên đĩa .
reg : công cụ cho Registry .
schtasks : Admin có thể tạo lịch trình , thay đổi , xoá những nhiệm vụ trên máy trạm hoặc những máy điều khiển từ xa . SCHTASKS/? để hiển thị những tham số .
sfc : kiểm tra file hệ thống , bảo về và thay thế , sửa chữa những file hệ thống bị hỏng .
shutdown : bạn có thể tắt hoặc khởi động lại máy tính của mình hoặc Admin có thể tắt hoặc khởi động lại những máy tính điều khiển từ xa .
systeminfo : hiển thị những thông tin cấu hình cơ bản .
tasklisk : cho chúng ta biết những chương trình nào đang chạy .
taskkill : tắt những chương trình đang chạy
